minimum
noun / adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tối thiểu
- Nghĩa tiếng Anh
- The smallest amount allowed or possible.
- Ví dụ
The national minimum wage increases each July.
Lương tối thiểu quốc gia tăng vào tháng Bảy hằng năm.
- Cụm từ thường gặp
- minimum wage; at a minimum; minimum requirement
- Họ từ
- minimise, minimal, minimally
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어최소(의)
- 中文最低(的)
- 日本語最低(の)
- ไทยขั้นต่ำ
- Bahasa Indonesiaminimum
- Русскийминимум
- हिन्दीन्यूनतम
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.