AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

mode

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
mốt
Nghĩa tiếng Anh
In statistics, the value that appears most often in a data set.
Ví dụ
In 3, 4, 4, 6, the mode is 4.Trong 3, 4, 4, 6, mốt là 4.
Cụm từ thường gặp
the mode of
Họ từ
modal

Bản dịch

  • 한국어최빈값
  • 中文众数
  • 日本語最頻値
  • ไทยฐานนิยม
  • Bahasa Indonesiamodus
  • Русскиймода
  • हिन्दीबहुलक

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.