potential
adjective / noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tiềm năng
- Nghĩa tiếng Anh
- Possible in the future; qualities that may develop and lead to success.
- Ví dụ
Solar energy has great potential in Australia.
Năng lượng mặt trời có tiềm năng lớn ở Úc.
- Cụm từ thường gặp
- potential risk; reach full potential; huge potential
- Họ từ
- potentially
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어잠재적인; 잠재력
- 中文潜在的;潜力
- 日本語潜在的な;可能性
- ไทยที่อาจเกิดขึ้น ศักยภาพ
- Bahasa Indonesiapotensial; potensi
- Русскийпотенциальный; потенциал
- हिन्दीसंभावित; क्षमता
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.