process
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- quy trình
- Nghĩa tiếng Anh
- A series of actions or steps taken to achieve a result.
- Ví dụ
The visa application process can take several months.
Quy trình xin thị thực có thể mất vài tháng.
- Cụm từ thường gặp
- application process; in the process of; decision-making process
- Họ từ
- process (v), processing, procession
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어과정, 절차
- 中文过程,程序
- 日本語過程、手続き
- ไทยกระบวนการ
- Bahasa Indonesiaproses
- Русскийпроцесс
- हिन्दीप्रक्रिया
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.