psychology
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tâm lý học
- Nghĩa tiếng Anh
- The study of the mind and behaviour.
- Ví dụ
She is studying psychology at university.
Cô ấy đang học tâm lý học ở đại học.
- Cụm từ thường gặp
- child psychology; consumer psychology
- Họ từ
- psychological, psychologically, psychologist
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어심리학
- 中文心理学
- 日本語心理学
- ไทยจิตวิทยา
- Bahasa Indonesiapsikologi
- Русскийпсихология
- हिन्दीमनोविज्ञान
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.