scenario
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- kịch bản
- Nghĩa tiếng Anh
- A description of a possible situation or series of events.
- Ví dụ
In the worst-case scenario, the project could be delayed by a year.
Trong kịch bản xấu nhất, dự án có thể chậm một năm.
- Cụm từ thường gặp
- worst-case scenario; possible scenario
- Họ từ
- scenarios
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어시나리오, 상황
- 中文情景,方案
- 日本語シナリオ、想定
- ไทยสถานการณ์สมมติ
- Bahasa Indonesiaskenario
- Русскийсценарий
- हिन्दीपरिदृश्य
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.