section
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phần
- Nghĩa tiếng Anh
- One of the parts that something is divided into.
- Ví dụ
The reading section of the test lasts sixty minutes.
Phần đọc của bài thi kéo dài sáu mươi phút.
- Cụm từ thường gặp
- reading section; the first section; section of society
- Họ từ
- sections, sectional
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어부분, 영역
- 中文部分,章节
- 日本語部分、セクション
- ไทยส่วน
- Bahasa Indonesiabagian
- Русскийраздел, часть
- हिन्दीखंड
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.