SEO
noun Công nghệ
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tối ưu hóa công cụ tìm kiếm
- Nghĩa tiếng Anh
- Search Engine Optimisation, improving a website so it appears higher in search results.
- Ví dụ
Good SEO brings more visitors to the site.
SEO tốt mang lại nhiều khách truy cập hơn cho trang web.
- Cụm từ thường gặp
- SEO strategy; improve SEO
- Họ từ
- search engine optimisation
Bản dịch
- 한국어검색 엔진 최적화 (SEO)
- 中文搜索引擎优化
- 日本語検索エンジン最適化
- ไทยการปรับแต่งเว็บไซต์ให้ติดอันดับการค้นหา
- Bahasa Indonesiaoptimasi mesin pencari
- Русскийпоисковая оптимизация
- हिन्दीसर्च इंजन ऑप्टिमाइज़ेशन
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.