style
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phong cách
- Nghĩa tiếng Anh
- A particular way of doing, designing or presenting something.
- Ví dụ
Academic writing requires a formal style.
Văn viết học thuật đòi hỏi văn phong trang trọng.
- Cụm từ thường gặp
- writing style; lifestyle; learning style
- Họ từ
- styles, stylish, stylistic
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어방식, 스타일
- 中文风格
- 日本語様式、スタイル
- ไทยรูปแบบ สไตล์
- Bahasa Indonesiagaya
- Русскийстиль
- हिन्दीशैली
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.