symbol
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- biểu tượng
- Nghĩa tiếng Anh
- A sign, shape or object that represents something.
- Ví dụ
The kangaroo is a national symbol of Australia.
Chuột túi là biểu tượng quốc gia của Úc.
- Cụm từ thường gặp
- national symbol; symbol of; status symbol
- Họ từ
- symbolic, symbolise, symbolism
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어상징
- 中文象征,符号
- 日本語象徴、記号
- ไทยสัญลักษณ์
- Bahasa Indonesiasimbol
- Русскийсимвол
- हिन्दीप्रतीक
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.