via
preposition IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- qua
- Nghĩa tiếng Anh
- Through or by way of a place, system or person.
- Ví dụ
You can apply online via the myGov website.
Bạn có thể nộp đơn trực tuyến qua trang myGov.
- Cụm từ thường gặp
- via email; via Singapore; via the website
- Họ từ
- (formal preposition)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어~을 통해
- 中文通过,经由
- 日本語~経由で
- ไทยผ่านทาง
- Bahasa Indonesiamelalui
- Русскийчерез
- हिन्दीके माध्यम से
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.