AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

volatility

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
biến động
Nghĩa tiếng Anh
How much and how quickly prices change.
Ví dụ
Market volatility made investors nervous.Biến động thị trường khiến nhà đầu tư lo lắng.
Cụm từ thường gặp
high volatility; market volatility
Họ từ
volatile

Bản dịch

  • 한국어변동성
  • 中文波动性
  • 日本語変動性、ボラティリティ
  • ไทยความผันผวน
  • Bahasa Indonesiavolatilitas
  • Русскийволатильность
  • हिन्दीअस्थिरता

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.